|
Loài cá da trơn:
- Tên khoa học: Pangasius Bocourti ("Basa" Fish);
Pangasius Hypophthalmus ("Tra" Fish)
- Tên thương mại: Basa Catfish, Pacific Dory, River
Cobbler, Cream Dory
Trang trại:
- Bè và ao nằm trong hệ thống của sông MêKông, tỉnh An
Giang, Việt Nam.
- Thời gian nuôi: 5-8 tháng.
- Trọng lượng đạt được (Cá nguyên con): 0.9 kg - 1.1 kg -
1.2 kg - 1.5kg.
- Mùa thu hoạch:
+ Vụ tốt nhất gồm 2
vụ chính: tháng 6 - 7 và 9 – 10.
+ Vụ thường với 2 vụ
chính: tháng 2 – 4 – 5 và 10 – 12.
Nguyên liệu cá Tra/Basa có quanh năm.
Tỷ lệ
chế biến ra:
-
Cá nguyên con đến cá cắt khúc: 60% - 65%
-
Cá nguyên con đến cá fillet không da, không xương, không dè: 30% - 35%.
Nét đặc trưng của cá Tra/Basa fillets:
- Miếng fillet không còn xương, da và dè.
- Miếng fillet không còn sót da, mỡ, đóm đỏ
- Miếng fillet có màu sắc không điều, thịt cá tươi được
đông lạnh.
- Miếng fillet màu trắng không mỡ, cấu trúc cứng nhưng mềm
mại đặc trưng giống như ……
- Miếng fillet sau khi nấu không có mùi bùn, không bể
- Nhiệt độ tâm miếng fillet sau khi cấp đông là : -180C.
Quy
cách chính:
- Không da, không
xương, không dè, trọng lượng tịnh 100%.
Mạ
băng:
- Mạ băng theo yêu
cầu của khách hàng: 10%, 15%, 20%, 30%.
Màu
của miếng cá fillet được phân loại như sau:
- Loại I: Thịt màu
trắng.
- Loại II: Thịt màu
hồng.
- Loại III: Thịt màu
vàng nhạt.
- Loại IV: Thịt màu
vàng.
Kích cỡ cá fillet:
- Kích cỡ phổ biến (gr/pc)
: 60
- 120; 120 - 170; 170 - 220; 220 UP.
- Kích cỡ phổ biến
(oz/pc) : 2
- 4; 4 - 6; 6 - 8; 8 - 10; 10 - 12; 12 UP.
- Kích cỡ phổ biến
(oz/pc) : 3
- 5; 5 - 7; 7 - 9; 9 - 11; 11 UP.
Cơ cấu:
-
Như tự nhiên hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Bao gói:
- IQF/ IWP: túi PE/ 1kg; 10 túi PE/1 thùng carton;
có hoặc không có header (túi thường hoặc hút chân không )
- BLOCK: với lớp 5 kg/ block x 2/ thùng chính.
Hình dạng những sản phẩm khác:
- Frozen H&G, Slice/
steaks, Striped, Rolls, Skewer, Whole Dressed (C.B) , Finger, Nugget, Portion,
Fish-Ball.
- Breaded and
Marinated FILLET/ FINGER.
Export official documents:
1/ Hợp đồng mua bán.
2/ Liệt kê hình thức bao gói.
3/ Hoá đơn thương mại.
4/ Hoá đơn vận chuyển.
5/ Chứng nhận sức khoẻ.
6/ Chứng nhận xuất xứ.
|