|
Phân loại Container (RF):
|
|
|
|
Container |
Kích thước |
Trọng lượng (kg) / Container |
Chú ý |
|
Dài
(mm) |
Rộng
(mm) |
Cao
(mm) |
IQF |
BLOCK
(Shatter-pack) |
|
(10Kg/CTN)
|
(10Kg/CTN)
|
|
20'RF |
5,900 |
2,352 |
2,393 |
11,500
# 1,150 Ctns |
16,000
# 1,600 Ctns |
+ 10% |
|
40'RF |
11,500 |
2,200 |
2,520 |
23,500
# 2,350 Ctns |
33,772
# 3,377 Ctns |
+ 10% |
|
|
Chú thích:
|
|
+ Kích thước thùng chính IQF:(46cm(L) x 27cm(W) x 18cm(H)).
+ Kích thước thùng chính BLOCK(Shatter-pack):(57cm(L) x 27cm(W) x 9cm(H)).
|
|
Hình vẽ minh họa container 20'RF:
|
|
|
Hình vẽ minh họa container 40'RF:
|
|
|
|
Tiến độ giao hàng:
|
|
Ngày giao hàng chậm nhất là 15 ngày sau khi giao nhận và thiết kế bao bì. Thời gian chi tiết như sau:
1. Thời gian chậm nhất là 3 ngày để làm thiết kế bao bì, và những hồ sơ khác...
2. Khoảng 2 đến 3 ngày để làm thủ tục đặc điểm kỹ thuật của cá fillet theo yêu càu
3. 7 ngày để lấy được giấy chứng nhận thú y từ NAFIQUAVED (Tổ chức chính phủ )
4. Khoảng 3 ngày cho khai báo hải quan: B/L, thủ tục cho phép
|
|
|
|
|
|
|
|