|
|
CÔNG TY CỔ PHẦN XNK TS CỬU LONG - AN GIANG Tel: 84-76-931000 - Fax: 84-76-932099 - Email: clfish@vnn.vn
HACCP Cá Tra Và Cá Basa Fillet Đông Lạnh |
Mã số tài liệu : CL – HACCP Ngày ban hành : 02/05/2007 Lần ban hành : 01 Số tu chỉnh : 02 Số trang : 24/26 |
BẢNG TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH CCP
Sau khi xác định được các mối nguy có ý nghĩa đáng kể, tiến hành phân tích để xác định mối nguy nào là điểm kiểm soát tới hạn (CCP).
Phương pháp để xác định điểm kiểm soát tới hạn là sử dụng cây quyết định, có thể tóm tắt theo bảng sau:
|
Công đoạn/ Thành phần |
Mối nguy có ý nghĩa đáng kể |
CH 1 (C/K) |
CH 2 (C/K) |
CH 3 (C/K) |
CH 4 (C/K) |
CCP (C/K) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
Tiếp nhận nguyên liệu (CCP) |
SINH HỌC - Ký sinh trùng. HOÁ HỌC - Dư lượng thuốc kháng sinh cấm sử dụng CAP, AOZ, MG, LMG. ( Enrofloxacine, Ciprofloxacine, Flumequine),
- Dư lượng thuốc kháng sinh hạn chế sử dụng Nhóm Tetracycline (Tetracycline, Oxytetracycline, Chlotetracycline), Nhóm Fluoroquinolone Nhóm Sulfonamide (Sulfamethoxazole, Sulfadimidine, Sulfadiazine). - Dư lượng thuốc trừ sâu gốc Chlo hữu cơ (Hexachlorobenzen, Lindan, Heptachlo, Aldrin, Dieldrin, Endrin, Chlordan, DDT) và kim loại nặng (Pb, Hg,Cd). - Đốc tố Aflatoxine (Nhóm B1, B2, G1, G2) |
C
C
C
C
C |
K
C
C
C
C |
K
/
/
/
/ |
/
/
/
/
/ |
K
C
C
C
C |
|
Cắt tiết -Rửa 1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Fillet |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Rửa 2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Lạng da |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Chỉnh hình |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Soi ký sinh trùng (CCP)
|
SINH HỌC - Cá có thể bị lây nhiễm ký sinh trùng từ môi trường nuôi. |
C |
C |
/ |
/ |
C |
|
Rửa 3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Quay thuốc |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Phân cỡ, loại |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Cân 1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Rửa 4 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Xếp khuôn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Chờ đông |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Cấp đông |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Tách khuôn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Mạ băng |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Tái đông |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Cân 2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Bao gói |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Bảo quản |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Ngày 28 / 04 / 2007
Người phê duyệt
Nguyễn Xuân Hải