|
|
CÔNG TY CỔ PHẦN XNK TS CỬU LONG - AN GIANG Tel: 84-76-931000 - Email: clfish@vnn.vn
HACCP Cá Tra Và Cá Basa Fillet Đông Lạnh |
Mă số tài liệu : CL – HACCP Ngày ban hành : 02/05/2007 Lần ban hành : 01 Số tu chỉnh : 01 Số trang : 1/4 |
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH HACCP
(ĐỐI VỚI THỊ TRƯỜNG NGOÀI MỸ VÀ BẮC MỸ)
|
CÔNG TY CỔ PHẦN XNK TS CỬU LONG - AN GIANG Tel: 84-76-931000 Fax: 84-76-93209Email : clfish@vnn.vn |
Sản phẩm: Cá Tra, Basa Fillet Đông Lạnh |
|||||||||
|
Bảo quản và phân phối: Bảo quản và phân phối hàng đông lạnh ở nhiệt độ -20oC ± 2 oC |
||||||||||
|
Mục đích và đối tượng sử dụng: Nấu chín trước khi ăn và tiêu thu đại chúng. |
||||||||||
|
CCP |
Mối nguy |
Giới hạn tới hạn |
Biện pháp giám sát |
Hành động sửa chữa |
Hồ sơ |
Thẩm tra |
||||
|
Cái ǵ |
Thế nào |
Tần Suất |
Ai |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
Tiếp nhận nguyên liệu
Soi kí sinh trùng |
- Thuốc kháng sinh cấm sử dụng: CAP, AOZ, MG, LMG.
|
Không có thuốc kháng sinh cấm sử dụng: CAP, AOZ, MG, LMG - Mỗi lô nguyên liệu phải có tờ cam kết của người nuôi về việc không sử dụng thuốc kháng sinh thuộc danh mục cấm sử dụng.
|
- Phiếu báo kết quả phân tích kháng sinh cấm sử dụng. - Tờ cam kết.
|
- Xem xét phiếu báo kết quả phân tích CAP, AOZ, MG, LMG trước khi tiếp nhận nguyên liệu. - Xem tờ cam kết.
|
Mỗi lô
|
QC
|
- Không nhận lô nguyên liệu có nhiễm kháng sinh CAP, AOZ, MG, LMG và không có tờ cam kết.
|
- Kết quả phân tích CAP, AOZ, MG, LMG - Tờ cam kết. - Biểu mẫu giám sát tiếp nhận nguyên liệu.
|
- Hàng tuần xem xét tính phù hợp của các hồ sơ có liên quan.
|
|
|
- Dư lượng thuốc kháng sinh hạn chế sử dụng: nhóm Fluoroquinolone ( Enprofloxacine, Ciprofloxacine, Flumequinone) Nhóm Tetracycline (Tetracycline , Oxytetracycline, Chlotetracycline), Nhóm Sulfonamide (Sulfamethoxazole, Sulfadimidine, Sulfadiazine)
|
- Mỗi lô nguyên liệu phải có tờ cam kết của người nuôi ngưng sử dụng thuốc kháng sinh hạn chế sử dụng ít nhất 28 ngày trước khi thu hoạch.
|
- Tờ khai xuất xứ thuỷ sản nuôi, tờ cam kết. - Thông báo hàng tháng về kết quả kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong thủy sản nuôi của NAFIQAVED. - Phiếu báo kết quả phân tích kháng sinh hạn chế sử dụng: Enprofloxacine Ciprofloxacine
|
- Xem tờ khai đối chiếu với thông báo vùng được phép khai thác của NAFIQAVED. - Xem xét phiếu báo kết quả phân tích : Enprofloxacine Ciprofloxacine trước khi tiếp nhận nguyên liệu. - Xem tờ cam kết
|
Mỗi lô
|
QC
|
- Không nhận những lô nguyên liệu ngoài vùng kiểm soát và vùng cấm thu hoạch của cơ quan chức năng. - Không nhận lô nguyên liệu có nhiễm kháng sinh hạn chế sử dụng : Enprofloxacine Ciprofloxacine vựơt giới hạn cho phép và không có tờ cam kết.
|
- Tờ khai xuất xứ thuỷ sản nuôi, tờ cam kết. - Thông báo về những vùng đă được kiểm soát dư lượng các chất độc hại của NAFIQAVED. - Kết quả phân tích kháng sinh hạn chế sử dụng: Enprofloxacine Ciprofloxacine
|
- Lấy mẫu nguyên liệu kiểm thẩm tra dư lượng kháng sinh cấm sử dụng nhóm Tetracyline, nhóm Sulfonamide, nhóm Fluoroquinolone ( Flumequinone) mỗi năm một lần tại cơ quan chức năng.
|
||
|
- Dư lượng thuốc trừ sâu gốc Chlo hữu cơ (Hexachlorobenzen, Lindan, Heptachlo, Aldrin, Dieldrin, Endrin, Chlordan, DDT) & kim loại nặng (Pb,Hg,Cd). |
- Không được phép thu hoạch nguyên liệu ngoài vùng kiểm soát và các vùng cấm thu hoạch của NAFIQAVED.
|
- Thông báo hàng tháng về kết quả kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong thủy sản nuôi của NAFIQAVED. |
- Xem tờ khai đối chiếu với thông báo vùng được phép khai thác của NAFIQAVED. |
Mỗi lô
|
QC
|
- Không nhận những lô nguyên liệu ngoài vùng kiểm soát và vùng cấm thu hoạch của cơ quan chức năng |
- Tờ khai xuất xứ thuỷ sản nuôi, tờ cam kết. - Thông báo về những vùng đă được kiểm soát dư lượng các chất độc hại của NAFIQAVED. |
- Lấy mẫu nguyên liệu kiểm thẩm tra dư lượng thuốc trừ sâu và kim loại nặng 1 lần/ năm tại cơ quan chức năng.
|
||
|
- Độc tố Aflatoxine (Nhóm B1, B2, G1, G2) |
- Mỗi lô nguyên liệu phải có tờ cam kết của người nuôi về việc không sử dụng thức ăn hết hạn sử dụng, thức ăn thối và nhiễm mốc cho cá. |
- Tờ cam kết về việc không sử dụng thức ăn hết hạn sử dụng, thức ăn thối và nhiễm mốc cho cá. |
- Xem tờ cam kết. |
Mỗi lô
|
QC |
- Không nhận lô nguyên liệu không có tờ cam kết.
|
- Tờ cam kết.
|
- Lấy mẫu nguyên liệu kiểm thẩm tra độc tố nấm (Aflatoxine) 1 lần/ năm tại cơ quan chức năng.
|
||
|
|
- Không cho phép có kư sinh trùng trên mỗi lô nguyên liệu |
- Kư sinh trùng |
- Kiểm tra kư sinh trùng bằng mắt trên bàn soi |
- Liên tục từng miếng cá |
Công nhân
|
- Loại bỏ những miếng cá có kí sinh trùng - Cô lập lô hàng. Kiểm tra lại. - Khuyến cáo lưu ư công nhân ở bàn soi kí sinh trùng
|
- Biểu mẫu giám sát kiểm tra kí sinh trùng - Nhật kư NUOCA. |
- Thẩm tra hồ sơ giám sát. - Lấy mẫu thẩm tra 30 phút/lần. - Hàng tuần xem xét tính phù hợp của các hồ sơ có liên quan |
||
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH HACCP
(ĐỐI VỚI THỊ TRƯỜNG MỸ VÀ BẮC MỸ)
|
CÔNG TY CỔ PHẦN XNK TS CỬU LONG - AN GIANG Tel: 84-76-931000 Fax: 84-76-93209Email : clfish@vnn.vn |
Sản phẩm: Cá Tra, Basa Bỏ đầu Bỏ da đông lạnh |
|||||||||
|
Bảo quản và phân phối: Bảo quản và phân phối hàng đông lạnh ở nhiệt độ -20oC ± 2 oC |
||||||||||
|
Mục đích và đối tượng sử dụng: Nấu chín trước khi ăn và tiêu thu đại chúng. |
||||||||||
|
CCP |
Mối nguy |
Giới hạn tới hạn |
Biện pháp giám sát |
Hành động sửa chữa |
Hồ sơ |
Thẩm tra |
||||
|
Cái ǵ |
Thế nào |
Tần Suất |
Ai |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
Tiếp nhận nguyên liệu
|
- Thuốc kháng sinh cấm sử dụng: CAP, AOZ, MG, LMG, nhóm Fluoroquinolone ( Enrofloxacine, Ciprofloxacine, flumequine).
|
Không có thuốc kháng sinh cấm sử dụng: CAP, AOZ, MG, LMG, Enrofloxacine, Ciprofloxacine, flumequine
- Mỗi lô nguyên liệu phải có tờ cam kết của người nuôi về việc không sử dụng thuốc kháng sinh thuộc danh mục cấm sử dụng.
|
- Phiếu báo kết quả phân tích kháng sinh cấm sử dụng - Tờ cam kết. - Tờ khai xuất xứ thuỷ sản nuôi, tờ cam kết. - Thông báo hàng tháng về kết quả kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong thủy sản nuôi của NAFIQAVED
|
- Xem xét phiếu báo kết quả phân tích CAP, AOZ, MG, LMG, ENPRO, CIPRO trước khi tiếp nhận nguyên liệu. - Xem tờ cam kết. - Xem tờ khai đối chiếu với thông báo vùng được phép khai thác của NAFIQAVED.
|
Mỗi lô
Mỗi lô
|
QC
QC
|
- Không nhận lô nguyên liệu có nhiễm kháng sinh CAP, AOZ, MG, LMG, ENPRO, CIPRO và không có tờ cam kết. - Không nhận những lô nguyên liệu ngoài vùng kiểm soát và vùng cấm thu hoạch của cơ quan chức năng.
|
- Kết quả phân tích CAP, AOZ, MG, LMG, ENPRO, CIPRO
- Tờ cam kết. - Biểu mẫu giám sát tiếp nhận nguyên liệu. - Thông báo về những vùng đă được kiểm soát dư lượng các chất độc hại của NAFIQAVED |
- Hàng tuần xem xét tính phù hợp của các hồ sơ có liên quan.
- Lấy mẫu kiểm thẩm tra chỉ tiêu Flumequine mỗi năm một lần tại cơ quan chức năng
|
|
|
- Dư lượng thuốc kháng sinh hạn chế sử dụng Nhóm Tetracycline (Tetracycline , Oxytetracycline, Chlotetracycline), Nhóm Sulfonamide (Sulfamethoxazole, Sulfadimidine, Sulfadiazine),
|
- Mỗi lô nguyên liệu phải có tờ cam kết của người nuôi ngưng sử dụng thuốc kháng sinh hạn chế sử dụng ít nhất 28 ngày trước khi thu hoạch.
|
- Tờ khai xuất xứ thuỷ sản nuôi, tờ cam kết. - Thông báo hàng tháng về kết quả kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong thủy sản nuôi của NAFIQAVED.
|
- Xem tờ khai đối chiếu với thông báo vùng được phép khai thác của NAFIQAVED.
|
Mỗi lô
|
QC
|
- Không nhận những lô nguyên liệu ngoài vùng kiểm soát và vùng cấm thu hoạch của cơ quan chức năng. |
- Tờ khai xuất xứ thuỷ sản nuôi, tờ cam kết. - Thông báo về những vùng đă được kiểm soát dư lượng các chất độc hại của NAFIQAVED.
|
- Lấy mẫu nguyên liệu kiểm thẩm tra dư lượng kháng sinh hạn chế sử dụng nhóm Tetracyline, nhóm Sulfonamide 1 năm/ lần, tại cơ quan chức năng. |
||
|
- Dư lượng thuốc trừ sâu gốc Chlo hữu cơ (Hexachlorobenzen, Lindan, Heptachlo, Aldrin, Dieldrin, Endrin, Chlordan, DDT) & kim loại nặng (Pb,Hg,Cd). |
- Không được phép thu hoạch nguyên liệu ngoài vùng kiểm soát và các vùng cấm thu hoạch của NAFIQAVED.
|
- Thông báo hàng tháng về kết quả kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong thủy sản nuôi của NAFIQAVED. |
- Xem tờ khai đối chiếu với thông báo vùng được phép khai thác của NAFIQAVED. |
Mỗi lô
|
QC
|
- Không nhận những lô nguyên liệu ngoài vùng kiểm soát và vùng cấm thu hoạch của cơ quan chức năng |
- Tờ khai xuất xứ thuỷ sản nuôi, tờ cam kết. - Thông báo về những vùng đă được kiểm soát dư lượng các chất độc hại của NAFIQAVED. |
- Lấy mẫu nguyên liệu kiểm thẩm tra dư lượng thuốc trừ sâu gốc Chlor hữu cơ và kim loại nặng 1 lần/ năm tại cơ quan chức năng.
|
||
|
- Độc tố Aflatoxine (Nhóm B1, B2, G1, G2) |
- Mỗi lô nguyên liệu phải có tờ cam kết của người nuôi về việc không sử dụng thức ăn hết hạn sử dụng, thức ăn thối và nhiễm mốc cho cá. |
- Tờ cam kết về việc không sử dụng thức ăn hết hạn sử dụng, thức ăn thối và nhiễm mốc cho cá. |
- Xem tờ cam kết. |
Mỗi lô
|
QC |
- Không nhận lô nguyên liệu không có tờ cam kết.
|
- Tờ cam kết.
|
- Lấy mẫu nguyên liệu kiểm thẩm tra độc tố nấm (Aflatoxine) 1 lần/ năm tại cơ quan chức năng.
|
||
|
|
- Không cho phép có kư sinh trùng trên mỗi lô nguyên liệu |
- Kư sinh trùng |
- Kiểm tra kư sinh trùng bằng mắt trên bàn soi |
Liên tục từng miếng cá |
Công nhân
|
- Loại bỏ những miếng cá có kí sinh trùng - Cô lập lô hàng. Kiểm tra lại. - Khuyến cáo lưu ư công nhân ở bàn soi kí sinh trùng
|
- Biểu mẫu giám sát kiểm tra kí sinh trùng - Nhật kư NUOCA. |
- Thẩm tra hồ sơ giám sát. - Lấy mẫu thẩm tra 30 phút/lần. - Hàng tuần xem xét tính phù hợp của các hồ sơ có liên quan |
||
Ngày 28 / 04 / 2007
Người phê duyệt