|
|
CÔNG TY CỔ PHẦN XNK TS CỬU LONG - AN GIANG Tel: 84-76-931000 - Email: clfish@vnn.vn
HACCP Cá Tra Và Cá Basa Fillet Đông Lạnh |
Mă số tài liệu : CL – HACCP Ngày ban hành : 02/05/2007 Lần ban hành : 01 Số tu chỉnh : 02 Số trang : 5/26 |
BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM
TÊN CÔNG TY : CÔNG TY CỔ PHẦN XNK KHẨU THUỶ SẢN CỬU LONG AN GIANG
ĐỊA CHỈ : 90 HÙNG VƯƠNG - KCN MỸ QUƯ - LONG XUYÊN - AN GIANG
|
TT |
ĐẶC ĐIỂM |
MÔ TẢ |
|
1 |
Tên sản phẩm |
Cá Basa - Cá Tra Fillet đông lạnh |
|
2 |
Tên nguyên liệu |
- Cá Basa : Pangasius Bocourti - Cá Tra : Pangasius Hypophthalmus |
|
3 |
Khu vực khai thác nguyên liệu |
- Cá Basa và cá Tra nuôi trong vùng An Giang, Cần Thơ, Đồng Tháp (có quanh năm), có sự quản lư về vệ sinh môi trường và qui định về kiểm soát việc sử dụng thuốc kháng sinh, kiểm soát dư lượng thuốc bảo vệ thực vật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. |
|
4 |
Cách thức bảo quản, vận chuyển và tiếp nhận nguyên liệu |
- Nguyên liệu c̣n sống, được vận chuyển bằng ghe đục từ vùng nuôi đến bến Công Ty. Sau đó cá được cho vào thùng, đưa lên xe và chuyển đến nơi tiếp nhận nguyên liệu của Công Ty. Tại khu vực tiếp nhận cá được kiểm tra cảm quan, chỉ nhận cá sống, cá không bị bệnh, không khuyết tật. |
|
5 |
Tóm tắt qui cách thành phẩm |
- Cá fillet được phân thành loại I; loại II và phân theo các size: 60 – 120; 120 – 170; 170 – 220; 220 – UP (gr/miếng) ; 3 – 5, 5 – 7, 7 – 9, 4 – 6, 6 – 8, 8 – 10, 10 – 12 (Oz/ miếng), + Đông BLOCK: 4,5 hay 5,0 kg / Block/ PE cùng cỡ loại cho vào thùng carton. + Đông IQF: 1kg/ PE , 2 kg/ PE, 5 kg/ PE cù/ng cỡ loại cho vào thùng carton. Có mạ băng bảo vệ; tỷ lệ % băng tuỳ theo yêu cầu khách hàng. + Đai nẹp : 2 ngang 2 dọc. |
|
6 |
Thành phần khác |
Không. |
|
7 |
Tóm tắt các công đoạn chế biến |
- Tiếp nhận nguyên liệu ® Cắt tiết – Rửa 1 ® Fillet ® Rửa 2 ® Lạng da ® Chỉnh h́nh ® Soi kư sinh trùng ® Rửa 3 ® Quay thuốc ® Phân cỡ, loại ® Cân 1 ® Rửa 4 ® 1/ Cấp đông BLOCK : Xếp khuôn ® Cấp đông ® Tách khuôn ® Bao gói ® Bảo quản. 2/ Cấp đông băng chuyền IQF : Cấp đông ® Mạ băng ® Cân 2 ® Bao gói ® Bảo quản.
|
|
8 |
Kiểu bao gói |
+ Đông BLOCK: 4,5 hay 5,0 kg / Block/ PE cùng cỡ loại cho vào thùng carton, đai nẹp 2 ngang 2 dọc. + Đông IQF: 1kg/ PE , 2 kg/ PE, 5 kg/ PE cùng cỡ loại cho vào thùng carton. Có mạ băng bảo vệ; tỷ lệ % băng tuỳ theo yêu cầu khách hàng, đai nẹp 2 ngang 2 dọc. |
|
9 |
Điều kiện bảo quản |
- Bảo quản ở kho lạnh có nhiệt độ - 20oC ± 2 oC |
|
10 |
Điều kiện phân phối, vận chuyển sản phẩm |
- Sản phẩm được phân phối vận chuyển bằng xe lạnh có nhiệt độ - 20oC ± 2 oC. |
|
11 |
Thời hạn sử dụng |
Trong ṿng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. |
|
12 |
Thời hạn bày bán ở chợ, ở siêu thị ... |
Theo thứ hạn sử dụng. |
|
13 |
Các yêu cầu về dán nhăn |
- Nước sản xuất, địa chỉ, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, trọng lượng tịnh, trọng lượng động, tên thương mại sản phẩm, tên khoa học sản phẩm, dạng chế biến, cỡ, loại; mă số lô sản phẩm và mă số xuất vào EU. |
|
14 |
Các yêu cầu, điều kiện đặc biệt khác |
Không |
|
15 |
Mục tiêu sử dụng |
Sản phẩm nấu chín trước khi ăn. |
|
16 |
Đối tượng sử dụng sản phẩm |
Tất cả mọi người. |
|
17 |
Các qui định, yêu cầu phải tuân thủ |
Theo tiêu chuẩn của khách hàng nhưng không thấp hơn TCN, TCVN |
Ngày 28 / 04 / 2007
Người phê duyệt
Nguyễn Xuân Hải